Lịch hoạt động Xe Thư Viện Lưu Động Đa Phương Tiện năm 2026
———————————————————-
Phụ lục
DANH SÁCH TRƯỜNG HỌC PHỤC VỤ XE THƯ VIỆN LƯU ĐỘNG ĐA PHƯƠNG TIỆN NĂM 2026
(Kèm theo Kế hoạch số: 98/KH-TVT, ngày 25 tháng 02 năm 2026 của Thư viện tỉnh Lâm Đồng)
| STT | Điểm trường | Thời gian
(dự kiến) |
Thuộc địa bàn xã, phường |
|
THÁNG 3 (18 điểm trường) |
|||
| 1 | Trường THCS Nguyễn Du | Sáng ngày 02/3 (Thứ hai) | Phường Phan Thiết |
| 2 | Trường Tiểu học Phú Thủy 1 | Sáng ngày 03/3 (Thứ ba) | Phường Phú Thủy |
| 3 | Trường Tiểu học Hàm Thắng 1 | Sáng ngày 04/3 (Thứ tư) | Phường Hàm Thắng |
| 4 | Trường THCS Hàm Phú | Sáng ngày 06/3 (Thứ sáu) | Xã Hàm Thuận Bắc |
| 5 | Trường Tiểu học Chí Công 1 | Sáng ngày 10/3 (Thứ ba) | Xã Phan Rí Cửa |
| 6 | Trường Tiểu học Phan Rí Cửa 2 | Sáng ngày 11/3 (Thứ tư) | Xã Phan Rí Cửa |
| 7 | Trường Tiểu học Phú Hài 1 | Sáng ngày 12/3 (Thứ năm) | Phường Phú Thủy |
| 8 | Trường Tiểu học Phú Trinh 2 | Sáng ngày 13/3 (Thứ sáu) | Phường Phan Thiết |
| 9 | Trường Tiểu học Bình Hưng | Sáng ngày 16/3 (Thứ hai) | Phường Phan Thiết |
| 10 | Trường Tiểu học Hồng Liêm 1 | Sáng ngày 17/3 (Thứ ba) | Xã Hồng Sơn |
| 11 | Trường Tiểu học Sông Dinh | Chiều ngày 19/3 (Thứ năm) | Xã Suối Kiết |
| 12 | Trường Tiểu học Phú Thủy 2 | Chiều ngày 20/3 (Thứ sáu) | Phường Phú Thủy |
| 13 | Trường TH&THCS Hàm Cường | Sáng ngày 23/3 (Thứ hai) | Xã Hàm Kiệm |
| 14 | Trường THCS Ma Lâm | Sáng ngày 24/3 (Thứ ba) | Xã Hàm Thuận |
| 15 | Trường THCS Trần Quốc Toản | Chiều ngày 25/3 (Thứ tư) | Xã Phan Rí Cửa |
| 16 | Trường Tiểu học Lạc Trị | Sáng ngày 26/3 (Thứ năm) | Xã Liên Hương |
| 17 | Trường THCS Thuận Minh | Sáng ngày 27/3 (Thứ sáu) | Xã Hàm Thuận |
| 18 | Trường Tiểu học Tân Phúc 2 | Sáng ngày 31/3 (Thứ ba) | Xã Tân Minh |
| THÁNG 4 (14 điểm trường) | |||
| 19 | Trường Tiểu học Xuân An | Chiều ngày 01/4 (Thứ tư) | Phường Hàm Thắng |
| 20 | Trường Tiểu học Lê Lợi | Chiều ngày 02/4 (Thứ năm) | Xã Hoài Đức |
| 21 | Trường Tiểu học Hoàng Hoa Thám | Chiều ngày 03/4 (Thứ sáu) | Xã Đức Linh |
| 22 | Trường Tiểu học Đức Thắng 1 | Chiều ngày 06/4 (Thứ hai) | Phường Phan Thiết |
| 23 | Trường Tiểu học Liên Hương 3 | Chiều ngày 07/4 (Thứ ba) | Xã Liên Hương |
| 24 | Trường Tiểu học Liên Hương 4 | Sáng ngày 08/4 (Thứ tư) | Xã Liên Hương |
| 25 | Trường Tiểu học Tuyên Quang | Chiều ngày 09/4 (Thứ năm) | Phường Phan Thiết |
| 26 | Trường Tiểu học Tân An 2 | Sáng ngày 10/4 (Thứ sáu) | Phường La Gi |
| 27 | Trường THCS Tân Lập | Sáng ngày 13/4 (Thứ hai) | Xã Tân Lập |
| 28 | Trường THCS Hàm Chính | Sáng ngày 15/4 (Thứ tư) | Xã Hàm Liêm |
| 29 | Trường TH&THCS Đông Giang | Sáng ngày 17/4 (Thứ sáu) | Xã Đông Giang |
| 30 | Trường THCS Đức Tân | Chiều ngày 27/4 (Thứ hai) | Xã Bắc Ruộng |
| 31 | Trường THCS Nghị Đức | Sáng ngày 28/4 (Thứ ba) | Xã Nghị Đức |
| 32 | Trường Tiểu học Bắc Ruộng 2 | Sáng ngày 29/4 (Thứ tư) | Xã Bắc Ruộng |
| THÁNG 5 (5 điểm trường) | |||
| 33 | Trường Tiểu học Mũi Né 2 | Sáng ngày 04/5 (Thứ hai) | Phường Mũi Né |
| 34 | Trường Tiểu học Chí Công 2 | Chiều ngày 06/5 (Thứ tư) | Xã Phan Rí Cửa |
| 35 | Trường Tiểu học Lương Sơn 1 | Sáng ngày 07/5 (Thứ năm) | Xã Lương Sơn |
| 36 | Trường Tiểu học Mũi Né 3 | Chiều ngày 08/5 (Thứ sáu) | Phường Mũi Né |
| 37 | Trường Tiểu học Mũi Né 4 | Chiều ngày 15/5 (Thứ sáu) | Phường Mũi Né |
| THÁNG 9 (3 điểm trường) | |||
| 38 | Trường Phổ thông Dân tộc Nội trú Hàm Thuận Bắc | Sáng ngày 23/9 (Thứ tư) | Phường Hàm Thắng |
| 39 | Trường THCS Tiến Thành | Sáng ngày 25/9 (Thứ sáu) | Phường Tiến Thành |
| 40 | Trường THPT Bùi Thị Xuân | Sáng ngày 28/9 (Thứ hai) | Phường Mũi Né |
| THÁNG 10 (5 điểm trường) | |||
| 41 | Trường Tiểu học Sông Phan | Sáng ngày 02/10 (Thứ sáu) | Xã Tân Lập |
| 42 | Trường Phổ thông Dân tộc Nội trú Hàm Thuận | Sáng ngày 09/10 (Thứ sáu) | Xã Hàm Thuận |
| 43 | Trường THCS Sông Phan | Sáng ngày 12/10 (Thứ hai) | Xã Tân Lập |
| 44 | Trường Tiểu học Tiến Lợi | Sáng ngày 20/10 (Thứ ba) | Xã Tuyên Quang |
| 45 | Trường Tiểu học Phú Hài 2 | Sáng ngày 23/10 (Thứ sáu) | Phường Phú Thủy |
| THÁNG 11 (4 điểm trường) | |||
| 46 | Trường THCS Nguyễn Thông | Sáng ngày 03/11 (Thứ ba) | Phường Phú Thủy |
| 47 | Trường THCS Hàm Đức | Sáng ngày 06/11 (Thứ sáu) | Xã Hàm Thuận |
| 48 | Trường THCS Thủ Khoa Huân | Sáng ngày 10/11 (Thứ ba) | Phường Mũi Né |
| 49 | Trường Tiểu học Hàm Tiến | Sáng ngày 24/11 (Thứ ba) | Phường Mũi Né |
| 50 | Trường Tiểu học Tiến Thành 2 | Chiều ngày 27/11 (Thứ sáu) | Phường Tiến Thành |
|
THÁNG 12 (01 điểm trường) |
|||
| 51 | Trường THCS Thuận Hòa | Chiều ngày 11/12 (Thứ sáu) | Xã Hàm Thuận Bắc |
Views: 3
